Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eloquence

/'eləkwəns/ TOEFLGRE phổ biến #16655

Nghĩa thường dùng

sự hùng hồn, ăn nói lưu loát danh từ

“His eloquence won over the reluctant shareholders.”Sự hùng hồn của anh đã thuyết phục được các cổ đông còn do dự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eloquence

/'eləkwəns/

danh từ

  • tài hùng biện
  • (từ cổ,nghĩa cổ) môn tu từ
Định nghĩa tiếng Anh

n. powerful and effective language

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...