eloquence
/'eləkwəns/ TOEFLGRE phổ biến #16655
Nghĩa thường dùng
sự hùng hồn, ăn nói lưu loát
danh từ
“His eloquence won over the reluctant shareholders.”Sự hùng hồn của anh đã thuyết phục được các cổ đông còn do dự.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eloquence
/'eləkwəns/
danh từ
- tài hùng biện
- (từ cổ,nghĩa cổ) môn tu từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. powerful and effective language