elucidation
/i,lu:si'deiʃn/ phổ biến #29304
Nghĩa thường dùng
sự làm sáng tỏ; sự giải thích
danh từ
“The teacher provided an elucidation of the complex topic.”Giáo viên đã cung cấp sự làm sáng tỏ cho chủ đề phức tạp.
Biến thể từ
elucidations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elucidation
/i,lu:si'deiʃn/
danh từ
- sự làm sáng tỏ; sự giải thích
Định nghĩa tiếng Anh
n. an act of explaining that serves to clear up and cast light on