emanate
Nghĩa thường dùng
“The light emanates from the lamp.”Ánh sáng phát ra từ đèn bàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emanate
/'eməneit/
nội động từ
- phát ra, bắt nguồn
Định nghĩa tiếng Anh
v. proceed or issue forth, as from a source
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The light emanates from the lamp.”Ánh sáng phát ra từ đèn bàn.
v. proceed or issue forth, as from a source
Đang tải...