Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embalmment

/im'bɑ:mmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embalmment

/im'bɑ:mmənt/

danh từ

  • sự ướp (xác chết)
  • sự ướp chất thơm
  • sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ
Định nghĩa tiếng Anh

n preservation (of a dead body) by treating with balsams and drugs and other chemicals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...