embarkation
/em'bɑ:'keiʃn/ phổ biến #32996
Nghĩa thường dùng
sự cho lên tàu
danh từ
“The embarkation process was smooth and efficient.”Quá trình cho lên tàu diễn ra suôn sẻ và hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embarkation
/em'bɑ:'keiʃn/
danh từ
- sự cho lên tàu
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of passengers and crew getting aboard a ship or aircraft