Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embarkation

/em'bɑ:'keiʃn/ phổ biến #32996

Nghĩa thường dùng

sự cho lên tàu danh từ

“The embarkation process was smooth and efficient.”Quá trình cho lên tàu diễn ra suôn sẻ và hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embarkation

/em'bɑ:'keiʃn/

danh từ

  • sự cho lên tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of passengers and crew getting aboard a ship or aircraft

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...