embassy
/'embəsi/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #5731
Nghĩa thường dùng
đại sứ quán
danh từ
“The embassy provides assistance to citizens abroad.”Đại sứ quán cung cấp hỗ trợ cho công dân ở nước ngoài.
Biến thể từ
embassies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embassy
/'embəsi/
danh từ
- chức đại sứ, hàm đại sứ; toà đại sứ; đại sứ và cán bộ nhân viên (ở toà đại sứ)
- sứ mệnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a diplomatic building where ambassadors live or work n. an ambassador and his entourage collectively