embedded
/im'bedid/ phổ biến #13104
Nghĩa thường dùng
gắn vào
tính từ
“The embedded system controls the device.”Hệ thống nhúng điều khiển thiết bị.
Biến thể từ
embedded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embedded
//
- được nhúng
Định nghĩa tiếng Anh
s. enclosed firmly in a surrounding mass s. inserted as an integral part of a surrounding whole