Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embedded

/im'bedid/ phổ biến #13104

Nghĩa thường dùng

gắn vào tính từ

“The embedded system controls the device.”Hệ thống nhúng điều khiển thiết bị.

Biến thể từ embedded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embedded

//

  • được nhúng
Định nghĩa tiếng Anh

s. enclosed firmly in a surrounding mass s. inserted as an integral part of a surrounding whole

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...