embedding
/em'bediŋ/ phổ biến #27523
Nghĩa thường dùng
hành động nhúng hoặc chèn vào
danh từ
“The embedding of clauses can change the meaning of a sentence.”Việc nhúng các mệnh đề có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
Biến thể từ
embedding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embedding
//
* danh từ- sự đưa vào, sự gắn vào
- (hoá học) tạp chất
Định nghĩa tiếng Anh
v fix or set securely or deeply v attach to, as a journalist to a military unit when reporting on a war