Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embedding

/em'bediŋ/ phổ biến #27523

Nghĩa thường dùng

hành động nhúng hoặc chèn vào danh từ

“The embedding of clauses can change the meaning of a sentence.”Việc nhúng các mệnh đề có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embedding

//

* danh từ
  • sự đưa vào, sự gắn vào
  • (hoá học) tạp chất
Định nghĩa tiếng Anh

v fix or set securely or deeply v attach to, as a journalist to a military unit when reporting on a war

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...