Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emblematic

/,embli'mætik/ GRE phổ biến #14844

Nghĩa thường dùng

biểu trưng cho một điều gì đó tính từ

“The eagle is emblematic of freedom.”Đại bàng là biểu trưng cho tự do.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emblematic

/,embli'mætik/

tính từ

  • tượng trưng, biểu tượng, điển hình
Định nghĩa tiếng Anh

s. serving as a visible symbol for something abstract s. being or serving as an illustration of a type;

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...