emblematic
/,embli'mætik/ GRE phổ biến #14844
Nghĩa thường dùng
biểu trưng cho một điều gì đó
tính từ
“The eagle is emblematic of freedom.”Đại bàng là biểu trưng cho tự do.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emblematic
/,embli'mætik/
tính từ
- tượng trưng, biểu tượng, điển hình
Định nghĩa tiếng Anh
s. serving as a visible symbol for something abstract s. being or serving as an illustration of a type;