Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace beliefs

/ɪmˈbreɪs bɪˈlifz/

Nghĩa thường dùng

đón nhận niềm tin cụm từ

“She decided to embrace beliefs that promote kindness.”Cô ấy quyết định đón nhận những niềm tin thúc đẩy lòng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...