embrace chaos
/ɪmˈbreɪs ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
Chấp nhận và xử lý sự hỗn loạn một cách tích cực.
cụm từ
“Sometimes, you need to embrace chaos to find creativity.”Đôi khi, bạn cần chấp nhận sự hỗn loạn để tìm ra sự sáng tạo.