Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace chaos

/ɪmˈbreɪs ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận và xử lý sự hỗn loạn một cách tích cực. cụm từ

“Sometimes, you need to embrace chaos to find creativity.”Đôi khi, bạn cần chấp nhận sự hỗn loạn để tìm ra sự sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...