Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace cultural heritage

/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

trân trọng và hỗ trợ các truyền thống văn hóa địa phương cụm từ

“Communities should embrace cultural heritage to attract visitors.”Các cộng đồng nên trân trọng di sản văn hóa để thu hút du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...