Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace fitness challenges

Nghĩa thường dùng

chào đón và đảm nhận những nhiệm vụ tập luyện khó khăn cụm từ

“Many people embrace fitness challenges to push their limits.”Nhiều người chào đón những thử thách thể chất để vượt qua giới hạn của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...