Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace gender diversity

/ɪmˈbreɪs ˈdʒɛndər daɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hỗ trợ các bản sắc giới khác nhau cụm từ

“Companies should embrace gender diversity for better performance.”Các công ty nên chấp nhận sự đa dạng giới để hoạt động hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...