Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace healthy eating

/ɪmˈbreɪs ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đón nhận thói quen ăn uống lành mạnh. cụm từ

“Many people choose to embrace healthy eating for better well-being.”Nhiều người chọn đón nhận thói quen ăn uống lành mạnh để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...