Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace healthy habits

/ɪmˈbreɪs ˈhɛlθi ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận thói quen lành mạnh cụm từ

“It's essential to embrace healthy habits for a better life.”Điều cần thiết là chấp nhận thói quen lành mạnh để có cuộc sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...