Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace leisure time

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và tận hưởng thời gian rảnh rỗi để thư giãn. cụm từ

“It's important to embrace leisure time for mental health.”Thật quan trọng để chấp nhận thời gian rảnh rỗi cho sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...