Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace minimalism

Nghĩa thường dùng

chấp nhận chủ nghĩa tối giản cụm từ

“Many people choose to embrace minimalism in their wardrobe.”Nhiều người chọn chấp nhận chủ nghĩa tối giản trong tủ quần áo của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...