Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace new trends

/ɪmˈbreɪs nuː trɛndz/

Nghĩa thường dùng

đón nhận và áp dụng xu hướng thời trang mới cụm từ

“It's essential to embrace new trends to stay fashionable.”Việc đón nhận xu hướng mới là rất cần thiết để giữ phong cách thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...