Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace sustainable practices

/ɪmˈbreɪs səˈsteɪnəbl ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

áp dụng các phương pháp thân thiện với môi trường cụm từ

“Tour operators should embrace sustainable practices to protect nature.”Các công ty du lịch nên áp dụng các phương pháp bền vững để bảo vệ thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...