emergency exits
Nghĩa thường dùng
lối thoát khẩn cấp
danh từ
“In the assembly area, two emergency exits were found blocked by storage racks.”Trong khu vực tập trung, hai lối thoát khẩn cấp đã bị chặn bởi các giá lưu trữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lối thoát khẩn cấp
- fire emergency exits: lối thoát khẩn cấp trong trường hợp hỏa hoạn
- emergency exits signs: biển báo lối thoát khẩn cấp