Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency exits

Nghĩa thường dùng

lối thoát khẩn cấp danh từ

“In the assembly area, two emergency exits were found blocked by storage racks.”Trong khu vực tập trung, hai lối thoát khẩn cấp đã bị chặn bởi các giá lưu trữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lối thoát khẩn cấp
    • fire emergency exits: lối thoát khẩn cấp trong trường hợp hỏa hoạn
    • emergency exits signs: biển báo lối thoát khẩn cấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...