emergency shelter
/ɪˈmɜːrdʒənsi ˈʃɛltər/
Nghĩa thường dùng
nơi trú ẩn khẩn cấp
cụm từ
“The city opened emergency shelters for those affected.”Thành phố đã mở nơi trú ẩn khẩn cấp cho những người bị ảnh hưởng.