Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emergency shelter provisions

/ɪˈmɜrdʒənsi ˈʃɛltər prəˈvɪʒənz/

Nghĩa thường dùng

Các vật dụng cho nơi ở tạm thời trong tình huống khẩn cấp. cụm từ

“Emergency shelter provisions are vital after a disaster.”Các vật dụng cho nơi ở tạm thời là rất quan trọng sau một thảm họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...