emergency shelter provisions
/ɪˈmɜrdʒənsi ˈʃɛltər prəˈvɪʒənz/
Nghĩa thường dùng
Các vật dụng cho nơi ở tạm thời trong tình huống khẩn cấp.
cụm từ
“Emergency shelter provisions are vital after a disaster.”Các vật dụng cho nơi ở tạm thời là rất quan trọng sau một thảm họa.