emergencyroom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Phòng cấp cứu
ví dụ
The emergency room is busy with many patients today. — Phòng cấp cứu hôm nay rất bận rộn với nhiều bệnh nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
The emergency room is busy with many patients today. — Phòng cấp cứu hôm nay rất bận rộn với nhiều bệnh nhân.
Đang tải...