Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emerging market

/ɪˈmɜːrdʒɪŋ ˈmɑːrkɪt/

Đang hiển thị mục gốc emerging market cho “emerging markets”.

Nghĩa thường dùng

thị trường mới nổi danh từ

“Emerging markets offer growth potential.”Thị trường mới nổi mang lại tiềm năng tăng trưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...