Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emitted photon

/ɪˈmɪtɪd ˈfoʊtɒn/

Nghĩa thường dùng

photon phát ra từ nguồn năng lượng cụm từ

“The laser emitted photon energy.”Laser phát ra năng lượng photon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emitted photon

//

  • (Tech) quang tử phát xạ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...