emitted photon
/ɪˈmɪtɪd ˈfoʊtɒn/
Nghĩa thường dùng
photon phát ra từ nguồn năng lượng
cụm từ
“The laser emitted photon energy.”Laser phát ra năng lượng photon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emitted photon
//
- (Tech) quang tử phát xạ