Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emitter

/i'mitә/ phổ biến #24041

Nghĩa thường dùng

nguồn phát thải danh từ

“Factories are major emitters of pollution.”Các nhà máy là nguồn phát thải ô nhiễm lớn.

Biến thể từ emitters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emitter

//

  • (Tech) cực phát; vùng phát; bộ phát xạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the electrode in a transistor where electrons originate

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...