emitter
/i'mitә/ phổ biến #24041
Nghĩa thường dùng
nguồn phát thải
danh từ
“Factories are major emitters of pollution.”Các nhà máy là nguồn phát thải ô nhiễm lớn.
Biến thể từ
emitters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emitter
//
- (Tech) cực phát; vùng phát; bộ phát xạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the electrode in a transistor where electrons originate