emotional wreck
Nghĩa thường dùng
người suy sụp tinh thần
cụm từ
“After the breakup, he was an emotional wreck.”Sau khi chia tay, anh ấy suy sụp hoàn toàn.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the breakup, he was an emotional wreck.”Sau khi chia tay, anh ấy suy sụp hoàn toàn.
Đang tải...