Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empirical evidence

Nghĩa thường dùng

bằng chứng từ quan sát thực tế cụm từ

“The scientist relied on empirical evidence to support her theory.”Nhà khoa học dựa vào bằng chứng thực nghiệm để hỗ trợ lý thuyết của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...