employee benefit
Nghĩa thường dùng
phúc lợi cho nhân viên
danh từ
“Many companies offer employee benefits to attract and retain talent.”Nhiều công ty cung cấp phúc lợi cho nhân viên để thu hút và giữ chân nhân tài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phúc lợi cho nhân viên
- health insurance: bảo hiểm sức khỏe
- retirement plan: kế hoạch hưu trí
- paid time off: nghỉ có lương
- quyền lợi của người lao động