Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee benefit

Nghĩa thường dùng

phúc lợi cho nhân viên danh từ

“Many companies offer employee benefits to attract and retain talent.”Nhiều công ty cung cấp phúc lợi cho nhân viên để thu hút và giữ chân nhân tài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phúc lợi cho nhân viên
    • health insurance: bảo hiểm sức khỏe
    • retirement plan: kế hoạch hưu trí
    • paid time off: nghỉ có lương
  • quyền lợi của người lao động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...