Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employee retention

/ɪmˈplɔɪi rɪˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

khả năng giữ chân nhân viên trong công ty cụm từ

“High employee retention reduces hiring costs.”Giữ chân nhân viên cao làm giảm chi phí tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...