Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empoison

/im'pɔizn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

empoison

/im'pɔizn/

ngoại động từ

  • cho thuốc độc vào, đánh thuốc độc; làm nhiễm độc
  • (nghĩa bóng) đầu độc

thành ngữ

  1. to empoison someone's mind against somebody
    • làm cho ai căm ghét ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To poison; to impoison. n. Poison.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...