Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empower individuals

/ɪmˈpaʊər ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz/

Nghĩa thường dùng

trao quyền cho mọi người tự tin hành động cụm từ

“Programs aim to empower individuals through education.”Các chương trình nhằm trao quyền cho mọi người thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...