Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empower marginalized communities

/ɪmˈpaʊər ˈmɑrdʒɪnəlaɪzd kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức mạnh cho các cộng đồng bị thiệt thòi cụm từ

“Programs aim to empower marginalized communities.”Các chương trình nhằm tăng cường sức mạnh cho các cộng đồng bị thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...