Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empower women

Nghĩa thường dùng

trao quyền cho phụ nữ cụm từ

“Programs aim to empower women in developing countries.”Các chương trình nhằm trao quyền cho phụ nữ ở các nước đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...