Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empowerment

/ɪm'paʊəmənt/ phổ biến #8404

Nghĩa thường dùng

sự trao quyền danh từ

“Women's empowerment drives development.”Trao quyền cho phụ nữ thúc đẩy phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

empowerment

//

  • xem empower
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of conferring legality or sanction or formal warrant

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...