Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-empowerment

/sɛlf ɪmˈpaʊərmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tự trao quyền cho bản thân danh từ

“Self-empowerment is essential for personal growth and resilience.”Sự tự trao quyền cho bản thân là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân và khả năng phục hồi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tự trao quyền cho bản thân
    • self-empowerment strategies: các chiến lược tự trao quyền
  • quá trình tự nâng cao năng lực bản thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...