self-empowerment
/sɛlf ɪmˈpaʊərmənt/
Nghĩa thường dùng
sự tự trao quyền cho bản thân
danh từ
“Self-empowerment is essential for personal growth and resilience.”Sự tự trao quyền cho bản thân là điều cần thiết cho sự phát triển cá nhân và khả năng phục hồi.
Trái nghĩa
disempowermentsubjugationoppression
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự tự trao quyền cho bản thân
- self-empowerment strategies: các chiến lược tự trao quyền
- quá trình tự nâng cao năng lực bản thân