Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emptiness

/'emptinis/ Collins ★ phổ biến #9389

Nghĩa thường dùng

tình trạng không có gì hoặc trống rỗng danh từ

“He felt a deep emptiness after losing his job.”Anh ấy cảm thấy một sự trống trải sâu sắc sau khi mất việc.

Biến thể từ emptinesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emptiness

/'emptinis/

danh từ

  • tình trạng rỗng không
  • tính chất trống rỗng ((nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of containing nothing n. having an empty stomach

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...