Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

empty nest

/ˈempti nest/

Nghĩa thường dùng

tổ ấm trống (con đã ra ngoài) danh từ

“Empty nest syndrome affects many parents.”Hội chứng tổ ấm trống ảnh hưởng đến nhiều cha mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...