Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emulation

/,emju'leiʃn/ phổ biến #21705

Nghĩa thường dùng

Mô phỏng danh từ

“Emulation allows older software to run on new systems.”Mô phỏng cho phép phần mềm cũ chạy trên các hệ thống mới.

Biến thể từ emulations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emulation

/,emju'leiʃn/

danh từ

  • sự thi đua
  • sự ganh đua, cạnh tranh
Định nghĩa tiếng Anh

n. ambition to equal or excel n. (computer science) technique of one machine obtaining the same results as another n. effort to equal or surpass another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...