Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emulative

/'emjulətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emulative

/'emjulətiv/

tính từ

  • thi đua
    • emulative spirit: tinh thần thi đua
  • (: of) ganh đua với (ai), cố gắng ganh đua với (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Inclined to emulation; aspiring to competition; rivaling; as, an emulative person or effort.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...