enabler
/ɪˈneɪ.blɚ/ phổ biến #23202
Nghĩa thường dùng
nhân tố hỗ trợ; điều kiện cho phép thực hiện
danh từ
“Cloud technology is a key enabler of remote collaboration.”Công nghệ đám mây là nhân tố hỗ trợ chính cho cộng tác từ xa.
Biến thể từ
enablers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enabler
//
- xem enable