enabling
/iˈneiblɪŋ/ phổ biến #24185
Nghĩa thường dùng
cho phép
động từ
“The new software is enabling better communication.”Phần mềm mới đang cho phép giao tiếp tốt hơn.
Biến thể từ
enabling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enabling
//
- (Tech) khả dụng; khai thông mạch; cho phép
Định nghĩa tiếng Anh
a. providing legal power or sanction