Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enabling

/iˈneiblɪŋ/ phổ biến #24185

Nghĩa thường dùng

cho phép động từ

“The new software is enabling better communication.”Phần mềm mới đang cho phép giao tiếp tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enabling

//

  • (Tech) khả dụng; khai thông mạch; cho phép
Định nghĩa tiếng Anh

a. providing legal power or sanction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...