Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

enchase

//

* ngoại động từ
  • lắp vào; gắn vào
    • to enchase a germ:gắn một viên ngọc vào
  • tô điểm bằng chạm nổi; khảm hoa
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To incase or inclose in a border or rim; to surround\n with an ornamental casing, as a gem with gold; to encircle; to inclose;\n to adorn.\nv. t. To chase; to ornament by embossing or engraving; as, to\n enchase a watch case.\nv. t. To delineate or describe, as by writing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...