Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encoding

/in'kәudiŋ/ phổ biến #30997

Nghĩa thường dùng

mã hóa danh từ

“The encoding of the data is important.”Việc mã hóa dữ liệu là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

encoding

//

  • (Tech) biên mã, mã hóa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the activity of converting data or information into code

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...