Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encounter differences

/ɪnˈkaʊntər ˈdɪfərənˌsɪz/

Nghĩa thường dùng

gặp phải những khác biệt đa dạng cụm từ

“In a globalized world, we encounter differences daily.”Trong một thế giới toàn cầu hóa, chúng ta gặp phải những khác biệt hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...