Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage academic resilience

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌækəˈdɛmɪk rɪˈzɪlɪəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự kiên cường học thuật cụm từ

“Teachers can encourage academic resilience by supporting struggling students.”Giáo viên có thể khuyến khích sự kiên cường học thuật bằng cách hỗ trợ học sinh gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...