Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage active lifestyles

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈæktɪv ˈlaɪfˌstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống năng động cụm từ

“Schools should encourage active lifestyles among students.”Các trường học nên khuyến khích lối sống năng động trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...