Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage activism

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈæktɪvɪzəm/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động nhằm thay đổi xã hội cụm từ

“We should encourage activism for environmental protection.”Chúng ta nên khuyến khích các hoạt động bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...