encourage activism
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈæktɪvɪzəm/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các hành động nhằm thay đổi xã hội
cụm từ
“We should encourage activism for environmental protection.”Chúng ta nên khuyến khích các hoạt động bảo vệ môi trường.