Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage advocacy

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈædvəˌkəsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hoạt động ủng hộ cụm từ

“We need to encourage advocacy for human rights.”Chúng ta cần khuyến khích hoạt động ủng hộ nhân quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...